noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng dán xe, đề-can dán xe. An adhesive label or decal, usually applied to the bumper or back end of an automobile, and displaying a short political, promotional, philosophical, or humorous message. Ví dụ : "My neighbor put a bumper sticker on his car that said, "Support local schools." " Nhà hàng xóm của tôi dán một miếng đề-can lên xe, trên đó có dòng chữ "Ủng hộ trường học địa phương". vehicle politics culture communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩu hiệu sáo rỗng, lời sáo rỗng. Said of canned insight; a slogan or saying that is trite or lacks depth. Ví dụ : "Her advice to "Just be yourself" felt like a bumper sticker – simple to say, but not very helpful when dealing with serious anxiety about fitting in. " Lời khuyên "Cứ là chính mình thôi" của cô ấy nghe sáo rỗng như khẩu hiệu dán xe, dễ nói nhưng chẳng giúp ích gì khi tôi đang lo lắng tột độ về việc hòa nhập. culture attitude phrase communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc